death adder

Học thuật
Thân thiện
death adder

A death adder lies coiled on a sunlit patch of red desert sand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài rắn độc của Úc giống rắn vipe: "death adder" tên gọi một loài rắn độc nguồn gốc từ Úc New Guinea. Tên gọi của bắt nguồn từ hình dáng cách di chuyển tương tự loài rắn vipe (rắn lục) ở châu Âu, mặc dù chúng không quan hệ họ hàng gần. Đây một trong những loài rắn nọc độc mạnh nhất thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The death adder is known for its ambush hunting technique. (Rắn death adder được biết đến với kỹ thuật săn mồi phục kích.)
    • A bite from a death adder requires immediate medical attention. (Một vết cắn từ rắn death adder cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.)
    • We saw a death adder during our hike in the Australian bush. (Chúng tôi đã nhìn thấy một con rắn death adder trong chuyến đi bộ đường dàivùng bụi rậm Úc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as venomous as a death adder": độc như rắn death adder (thành ngữ so sánh để chỉ sự nguy hiểm hoặc độc địa).
    • His words were as venomous as a death adder's bite. (Lời nói của anh ta độc như nọc độc của rắn death adder.)
Biến thể từ gần giống
  • Common death adder (n): death adder thường (một phân loài phổ biến, ).
  • Desert death adder (n): death adder sa mạc (một phân loài sốngvùng khô cằn).
Từ đồng nghĩa
  • Acanthophis (n): tên khoa học của chi rắn death adder.
  • Australian viper (n): rắn lục Úc (tên gọi mô tả dựa trên hình dáng, không phải tên chính thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "death adder" đây một danh từ ghép cố định.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng cụm từ "death adder" ngoài phép so sánh đã nêumục trên.)

death adder

A death adder lies coiled on a sunlit patch of red desert sand.

Noun
  1. loài rắn độc của Úc giống rắn vipe